水饺
[shuǐ jiǎo] [THỦY 饺]
sủi cảo luộc (làm bằng cách gói nhân trong vỏ bột mì, giống như ravioli)
我最喜欢吃猪肉大葱馅儿的水饺。
wǒ zuì xǐ huan chī zhū ròu dà cōng xiàn r de shuǐ jiǎo.Tôi thích ăn sủi cảo nhân thịt lợn hành boa-rô nhất.
水饺 đọc là shuǐ jiǎo, nghĩa là sủi cảo luộc (làm bằng cách gói nhân trong vỏ bột mì, giống như ravioli). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shuǐ jiǎo] [THỦY 饺]
sủi cảo luộc (làm bằng cách gói nhân trong vỏ bột mì, giống như ravioli)
我最喜欢吃猪肉大葱馅儿的水饺。
wǒ zuì xǐ huan chī zhū ròu dà cōng xiàn r de shuǐ jiǎo.Tôi thích ăn sủi cảo nhân thịt lợn hành boa-rô nhất.
水饺 (shuǐ jiǎo) nghĩa là sủi cảo luộc (làm bằng cách gói nhân trong vỏ bột mì, giống như ravioli).
Viết lần lượt từng chữ 水, 饺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 水饺儿 (shuǐ jiǎo r) – biến thể er hoá của 水饺 (shuǐ jiǎo).