XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水饺 đọc là shuǐ jiǎo, nghĩa là sủi cảo luộc (làm bằng cách gói nhân trong vỏ bột mì, giống như ravioli). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

水饺

[shuǐ jiǎo] [THỦY 饺]

sủi cảo luộc (làm bằng cách gói nhân trong vỏ bột mì, giống như ravioli)

我最喜欢吃猪肉大葱馅儿的水饺。

wǒ zuì xǐ huan chī zhū ròu dà cōng xiàn r de shuǐ jiǎo.

Tôi thích ăn sủi cảo nhân thịt lợn hành boa-rô nhất.

Hỏi đáp về từ 水饺

水饺 nghĩa là gì?

水饺 (shuǐ jiǎo) nghĩa là sủi cảo luộc (làm bằng cách gói nhân trong vỏ bột mì, giống như ravioli).

Cách viết 水饺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 饺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 水饺?

Thường gặp: 水饺儿 (shuǐ jiǎo r) – biến thể er hoá của 水饺 (shuǐ jiǎo).