XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 饲 đọc là sì, nghĩa là nuôi; dưỡng. Thuộc bộ Thực 食. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

饲

[sì]

nuôi; dưỡng; cho ăn

这种草龟非常耐旱,很容易饲养。

zhè zhǒng cǎo guī fēi cháng nài hàn, hěn róng yì sì yǎng.

Loại rùa cỏ này chịu hạn rất tốt, rất dễ nuôi.

他在农场里饲养了上百头牛和羊。

tā zài nóng chǎng lǐ sì yǎng le shàng bǎi tóu niú hé yáng.

Anh ấy nuôi hàng trăm con bò và cừu trong trang trại.

农夫往饲料槽里倒满了新鲜的草料。

nóng fū wǎng sì liào cáo lǐ dǎo mǎn le xīn xiān de cǎo liào.

Người nông dân đổ đầy cỏ tươi vào máng thức ăn.

Hỏi đáp về chữ 饲

饲 nghĩa là gì?

饲 (sì) nghĩa là nuôi; dưỡng.

Cách viết chữ 饲 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 饲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 饲 thuộc bộ Thực (食).

Chữ 饲 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 饲养 (sì yǎng) – nuôi; 饲料 (sì liào) – thức ăn chăn nuôi; 饲槽 (sì cáo) – máng ăn; 饲育 (sì yù) – nuôi (một con vật); 饲草 (sì cǎo) – cỏ làm thức ăn; 鼻饲 (bí sì) – cho ăn qua đường mũi.