XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

饲料 đọc là sì liào, nghĩa là thức ăn chăn nuôi; cỏ khô. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

饲料【飼料】

[sì liào] [饲 料]

thức ăn chăn nuôi; cỏ khô

喂养家禽家畜的食物

该农场采用科学配比的优质饲料,以保证禽畜的健康成长。

gāi nóng chǎng cǎi yòng kē xué pèi bǐ de yōu zhì sì liào, yǐ bǎo zhèng qín chù de jiàn kāng chéng zhǎng.

Trang trại này áp dụng thức ăn chăn nuôi chất lượng cao theo tỷ lệ khoa học để đảm bảo gia súc gia cầm phát triển khỏe mạnh.

农夫往饲料槽里倒满了新鲜的草料。

nóng fū wǎng sì liào cáo lǐ dǎo mǎn le xīn xiān de cǎo liào.

Người nông dân đổ đầy cỏ tươi vào máng thức ăn.

农民们正在为牲畜准备充足的饲料。

nóng mín men zhèng zài wèi shēng chù zhǔn bèi chōng zú de sì liào.

Các bác nông dân đang chuẩn bị đầy đủ thức ăn cho gia súc.

Hỏi đáp về từ 饲料

饲料 nghĩa là gì?

饲料 (sì liào) nghĩa là thức ăn chăn nuôi; cỏ khô. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 饲料 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 饲, 料 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 饲料?

Thường gặp: 动物性饲料 (dòng wù xìng sì liào) – thức ăn làm từ sản phẩm động vật.