XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 豢 đọc là huàn, nghĩa là nuôi; dưỡng (động vật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 豢

豢 nghĩa là gì?

豢 (huàn) nghĩa là nuôi; dưỡng (động vật).

Cách viết chữ 豢 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 豢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 豢 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 刍豢 (chú huàn) – gia súc; 豢养 (huàn yǎng) – nuôi (một con vật); 豢圉 (huàn yǔ) – chuồng trại cho động vật.