XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

饲养员 đọc là sì yǎng yuán, nghĩa là nhân viên sở thú; người chăn nuôi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

饲养员

[sì yǎng yuán] [饲 养 员]

nhân viên sở thú; người chăn nuôi; người phối giống (gia súc, chó hoặc gia cầm, v.v.)

饲养员每天傍晚都会仔细清扫羊栏。

sì yǎng yuán měi tiān bàng wǎn dōu huì zǐ xì qīng sǎo yáng lán.

Người chăn nuôi mỗi buổi chiều tối đều cẩn thận quét dọn chuồng cừu.

Hỏi đáp về từ 饲养员

饲养员 nghĩa là gì?

饲养员 (sì yǎng yuán) nghĩa là nhân viên sở thú; người chăn nuôi.

Cách viết 饲养员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 饲, 养, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.