XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 映 đọc là yìng, nghĩa là phản chiếu (ánh sáng); chiếu. Thuộc bộ Nhật 日. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

映

[yìng]

phản chiếu (ánh sáng); chiếu; phát (hình ảnh lên màn hình, v.v.)

因光线照射而显现

夕阳的余晖映在平静的湖面上,将整片水域染成了金红色。

xī yáng de yú huī yìng zài píng jìng de hú miàn shàng, jiāng zhěng piàn shuǐ yù rǎn chéng le jīn hóng sè.

Ánh hoàng hôn phản chiếu trên mặt hồ yên tĩnh, nhuộm cả vùng nước thành màu vàng đỏ.

就是《回家的路》,上个星期上映了。

jiù shì« huí jiā de lù», shàng gè xīng qī shàng yìng le.

Chính là phim «Con Đường Về Nhà», tuần trước vừa ra mắt rồi.

Trong bài: Rủ xem phim mới · 了 / 过

她是这部新上映电影的女主角。

tā shì zhè bù xīn shàng yìng diàn yǐng de nǚ zhǔ jué.

Cô ấy là nữ diễn viên chính của bộ phim mới công chiếu này.

真的吗?那个视频反映的内容经过核实了吗?

zhēn de ma? nà ge shì pín fǎn yìng de nèi róng jīng guò hé shí le ma?

Thật sao? Nội dung phản ánh trong video đó đã qua xác minh chưa?

Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông tức thời · 一…就…

Hỏi đáp về chữ 映

映 nghĩa là gì?

映 (yìng) nghĩa là phản chiếu (ánh sáng); chiếu. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 映 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 映 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 映 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 映 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 反映 (fǎn yìng) – phản chiếu; 放映 (fàng yìng) – chiếu (phim); 上映 (shàng yìng) – chiếu; 倒映 (dào yìng) – phản chiếu (tạo thành hình ảnh lộn ngược); 公映 (gōng yìng) – chiếu công khai (một bộ phim); 对映 (duì yìng) – là hình ảnh phản chiếu của cái gì đó.