对映
[duì yìng] [对 映]
là hình ảnh phản chiếu của cái gì đó; đối hình; đối đỉnh
对映 đọc là duì yìng, nghĩa là là hình ảnh phản chiếu của cái gì đó; đối hình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[duì yìng] [对 映]
là hình ảnh phản chiếu của cái gì đó; đối hình; đối đỉnh
对映 (duì yìng) nghĩa là là hình ảnh phản chiếu của cái gì đó; đối hình.
Viết lần lượt từng chữ 对, 映 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 对映体 (duì yìng tǐ) – đồng phân đối quang (hóa học); 对映异构 (duì yìng yì gòu) – đồng phân đối quang (hóa học); 对映异构体 (duì yìng yì gòu tǐ) – đồng phân đối quang (hóa học).