XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开映 đọc là kāi yìng, nghĩa là bắt đầu chiếu một bộ phim. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

开映

[kāi yìng] [开 映]

bắt đầu chiếu một bộ phim

电影马上开映,观众请排队进场。

diàn yǐng mǎ shàng kāi yìng, guān zhòng qǐng pái duì jìn chǎng.

Phim sắp chiếu rồi, khán giả xin xếp hàng vào rạp.

Hỏi đáp về từ 开映

开映 nghĩa là gì?

开映 (kāi yìng) nghĩa là bắt đầu chiếu một bộ phim.

Cách viết 开映 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 映 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.