掩映
[yǎn yìng] [掩 映]
ẩn khỏi tầm nhìn; lúc ẩn lúc hiện; tôn lên lẫn nhau
掩映 đọc là yǎn yìng, nghĩa là ẩn khỏi tầm nhìn; lúc ẩn lúc hiện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǎn yìng] [掩 映]
ẩn khỏi tầm nhìn; lúc ẩn lúc hiện; tôn lên lẫn nhau
掩映 (yǎn yìng) nghĩa là ẩn khỏi tầm nhìn; lúc ẩn lúc hiện.
Viết lần lượt từng chữ 掩, 映 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.