XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放映 đọc là fàng yìng, nghĩa là chiếu (phim); trình chiếu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

放映

[fàng yìng] [放 映]

chiếu (phim); trình chiếu

利用强光将影像投射在银幕上

电影院今晚将放映一部新的科幻电影。

diàn yǐng yuàn jīn wǎn jiāng fàng yìng yí bù xīn de kē huàn diàn yǐng.

Rạp chiếu phim tối nay sẽ trình chiếu một bộ phim khoa học viễn tưởng mới.

电影放映时,灯光被投射到银幕上。

diàn yǐng fàng yìng shí, dēng guāng bèi tóu shè dào yín mù shàng.

Khi chiếu phim, ánh sáng được chiếu lên màn ảnh.

Hỏi đáp về từ 放映

放映 nghĩa là gì?

放映 (fàng yìng) nghĩa là chiếu (phim); trình chiếu. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 放映 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 映 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 放映?

Thường gặp: 放映室 (fàng yìng shì) – phòng chiếu.