XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上映 đọc là shàng yìng, nghĩa là chiếu; trình chiếu (một bộ phim). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

上映

[shàng yìng] [上 映]

chiếu; trình chiếu (một bộ phim)

电影在剧场或影院放映

这部电影将于下个月在全国上映。

zhè bù diàn yǐng jiāng yú xià gè yuè zài quán guó shàng yìng.

Bộ phim này sẽ được trình chiếu trên toàn quốc vào tháng sau.

就是《回家的路》,上个星期上映了。

jiù shì« huí jiā de lù», shàng gè xīng qī shàng yìng le.

Chính là phim «Con Đường Về Nhà», tuần trước vừa ra mắt rồi.

Trong bài: Rủ xem phim mới · 了 / 过

她是这部新上映电影的女主角。

tā shì zhè bù xīn shàng yìng diàn yǐng de nǚ zhǔ jué.

Cô ấy là nữ diễn viên chính của bộ phim mới công chiếu này.

你看过这部新上映的片子吗?

nǐ kàn guo zhè bù xīn shàng yìng de piān zi ma?

Bạn đã xem bộ phim mới chiếu này chưa?

Hỏi đáp về từ 上映

上映 nghĩa là gì?

上映 (shàng yìng) nghĩa là chiếu; trình chiếu (một bộ phim). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 上映 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 映 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.