XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公映 đọc là gōng yìng, nghĩa là chiếu công khai (một bộ phim). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

公映

[gōng yìng] [公 映]

chiếu công khai (một bộ phim)

好的,我这就去优化音频,确保下周公映万无一失。

hǎo de, wǒ zhè jiù qù yōu huà yīn pín, què bǎo xià zhōu gōng yìng wàn wú yì shī.

Dạ được, em đi tối ưu hóa âm thanh ngay đây, đảm bảo buổi công diễn tuần tới không chút sai sót.

Trong bài: Tái hiện kịch nghệ rối bóng trên màn chiếu vòm kỹ thuật số · 兼语句

很好,把民乐空间感做足,正式公映时现场效果才会完美。

hěn hǎo, bǎ mín yuè kōng jiān gǎn zuò zú, zhèng shì gōng yìng shí xiàn chǎng xiào guǒ cái huì wán měi.

Rất tốt, làm đủ cảm giác không gian của nhạc dân tộc, khi công chiếu chính thức hiệu quả hiện trường mới hoàn mỹ.

Trong bài: Tái hiện kịch nghệ rối bóng trên màn chiếu vòm kỹ thuật số · 兼语句

Hỏi đáp về từ 公映

公映 nghĩa là gì?

公映 (gōng yìng) nghĩa là chiếu công khai (một bộ phim).

Cách viết 公映 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 映 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.