XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

倒映 đọc là dào yìng, nghĩa là phản chiếu (tạo thành hình ảnh lộn ngược). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

倒映

[dào yìng] [倒 映]

phản chiếu (tạo thành hình ảnh lộn ngược)

远处高耸的山峰倒映在湖水中。

yuǎn chù gāo sǒng de shān fēng dǎo yìng zài hú shuǐ zhōng.

Những đỉnh núi cao sừng sững đằng xa soi bóng xuống mặt hồ.

清澈的池塘里倒映着蓝天白云。

qīng chè de chí táng lǐ dǎo yìng zhe lán tiān bái yún.

Ao nước trong xanh phản chiếu bầu trời xanh mây trắng.

海滩上倒映着高大椰子树的影子。

hǎi tān shàng dǎo yìng zhe gāo dà yē zǐ shù de yǐng zi.

Trên bãi biển phản chiếu bóng của những cây dừa cao vút.

Hỏi đáp về từ 倒映

倒映 nghĩa là gì?

倒映 (dào yìng) nghĩa là phản chiếu (tạo thành hình ảnh lộn ngược).

Cách viết 倒映 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 倒, 映 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.