非条件反射
[fēi tiáo jiàn fǎn shè] [非 条 件 反 射]
phản xạ không điều kiện (sinh lý học)
非条件反射 đọc là fēi tiáo jiàn fǎn shè, nghĩa là phản xạ không điều kiện (sinh lý học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēi tiáo jiàn fǎn shè] [非 条 件 反 射]
phản xạ không điều kiện (sinh lý học)
非条件反射 (fēi tiáo jiàn fǎn shè) nghĩa là phản xạ không điều kiện (sinh lý học).
Viết lần lượt từng chữ 非, 条, 件, 反, 射 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.