XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无条件 đọc là wú tiáo jiàn, nghĩa là vô điều kiện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

无条件【無條件】

[wú tiáo jiàn] [无 条 件]

vô điều kiện

没有任何附加条件地

父母总是无条件地支持孩子的决定与梦想。

fù mǔ zǒng shì wú tiáo jiàn dì zhī chí hái zi de jué dìng yǔ mèng xiǎng.

Cha mẹ luôn hỗ trợ quyết định và ước mơ của con cái một cách vô điều kiện.

确实,这种无条件的精神支持是无法替代的。

què shí, zhè zhǒng wú tiáo jiàn de jīng shén zhī chí shì wú fǎ tì dài de.

Quả thực, sự ủng hộ tinh thần vô điều kiện này là không thể thay thế.

Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说

难道保存条件能凌驾于法理之上?我们坚决要求无条件全权归还原属国。

nán dào bǎo cún tiáo jiàn néng líng jià yú fǎ lǐ zhī shàng? wǒ men jiān jué yāo qiú wú tiáo jiàn quán quán guī huán yuán shǔ guó.

Lẽ nào điều kiện bảo quản lại đứng trên pháp lý? Chúng tôi kiên quyết yêu cầu vô điều kiện trao trả toàn quyền về cho nước gốc.

Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa

父母总是无条件地支持我。

fù mǔ zǒng shì wú tiáo jiàn dì zhī chí wǒ.

Bố mẹ luôn ủng hộ tôi vô điều kiện.

Hỏi đáp về từ 无条件

无条件 nghĩa là gì?

无条件 (wú tiáo jiàn) nghĩa là vô điều kiện. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 无条件 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 条, 件 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无条件?

Thường gặp: 无条件投降 (wú tiáo jiàn tóu xiáng) – đầu hàng vô điều kiện.