XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

集邮 đọc là jí yóu, nghĩa là sưu tập tem; nghiên cứu tem. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

集邮【集郵】

[jí yóu] [集 邮]

sưu tập tem; nghiên cứu tem

收集和研究邮票

他从小就喜欢集邮,至今已经收集了几千张邮票。

tā cóng xiǎo jiù xǐ huan jí yóu, zhì jīn yǐ jīng shōu jí le jǐ qiān zhāng yóu piào.

Từ nhỏ anh ấy đã thích sưu tập tem, đến nay đã thu thập được vài nghìn con tem.

哥哥很喜欢收集邮票。

gē ge hěn xǐ huan shōu jí yóu piào.

Anh trai rất thích sưu tầm tem.

Hỏi đáp về từ 集邮

集邮 nghĩa là gì?

集邮 (jí yóu) nghĩa là sưu tập tem; nghiên cứu tem. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 集邮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 集, 邮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 集邮?

Thường gặp: 集邮册 (jí yóu cè) – album tem; 集邮簿 (jí yóu bù) – album tem.