XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

集邮簿 đọc là jí yóu bù, nghĩa là album tem; lượng từ: 本 (běn), 册 (cè), 部 (bù). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 集邮簿

集邮簿 nghĩa là gì?

集邮簿 (jí yóu bù) nghĩa là album tem; lượng từ: 本 (běn), 册 (cè), 部 (bù).

Cách viết 集邮簿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 集, 邮, 簿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.