XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

邮编 đọc là yóu biān, nghĩa là mã bưu điện; mã zip. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

邮编【郵編】

[yóu biān] [邮 编]

mã bưu điện; mã zip

邮政编码的简称。

填写收件人信息时,请务必写清详细地址和邮编。

tián xiě shōu jiàn rén xìn xī shí, qǐng wù bì xiě qīng xiáng xì dì zhǐ hé yóu biān.

Khi điền thông tin người nhận, xin hãy ghi rõ địa chỉ chi tiết và mã bưu điện.

Hỏi đáp về từ 邮编

邮编 nghĩa là gì?

邮编 (yóu biān) nghĩa là mã bưu điện; mã zip. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 邮编 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 邮, 编 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.