XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

改编 đọc là gǎi biān, nghĩa là chuyển thể; sắp xếp lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

改编【改編】

[gǎi biān] [改 编]

1.chuyển thể; sắp xếp lại; sửa đổi

把一种文艺作品改写成另一种形式。

这部深受好评的电影是由同名小说改编的。

zhè bù shēn shòu hǎo píng de diàn yǐng shì yóu tóng míng xiǎo shuō gǎi biān de.

Bộ phim được đánh giá cao này được chuyển thể từ cuốn tiểu thuyết cùng tên.

2.cải tổ; biên chế lại (quân đội, đơn vị)

军队或组织重新编组。

这支部队经过改编后战斗力大大提升。

zhè zhī bù duì jīng guò gǎi biān hòu zhàn dòu lì dà dà tí shēng.

Lực lượng này sau khi cải tổ thì sức chiến đấu đã nâng cao đáng kể.

这部名著由知名编剧改编成电影。

zhè bù míng zhù yóu zhī míng biān jù gǎi biān chéng diàn yǐng.

Tác phẩm kinh điển này được nhà biên kịch nổi tiếng chuyển thể thành phim.

这部电影根据真实素材改编而成。

zhè bù diàn yǐng gēn jù zhēn shí sù cái gǎi biān ér chéng.

Bộ phim này được cải biên dựa trên chất liệu có thật.

这部漫画被改编成了电影。

zhè bù màn huà bèi gǎi biān chéng le diàn yǐng.

Bộ truyện tranh này đã được chuyển thể thành phim.

Hỏi đáp về từ 改编

改编 nghĩa là gì?

改编 (gǎi biān) nghĩa là chuyển thể; sắp xếp lại. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 改编 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 改, 编 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.