XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

月票 đọc là yuè piào, nghĩa là vé tháng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

月票

[yuè piào] [NGUYỆT 票]

vé tháng

按月计算并使用的乘车或参观等票证。

购买地铁月票可以节省不少通勤费用。

gòu mǎi dì tiě yuè piào kě yǐ jié shěng bù shǎo tōng qín fèi yòng.

Mua vé tháng tàu điện ngầm có thể tiết kiệm không ít chi phí đi lại.

确实可能,所以罚款不能成为重点。政府应补贴公交月票,并给夜班人员保留优惠。

què shí kě néng, suǒ yǐ fá kuǎn bù néng chéng wéi zhòng diǎn. zhèng fǔ yìng bǔ tiē gōng jiāo yuè piào, bìng gěi yè bān rén yuán bǎo liú yōu huì.

Quả thật có thể như vậy, nên tiền phạt không thể là trọng tâm. Chính phủ nên trợ giá vé tháng xe buýt và giữ ưu đãi cho người làm ca đêm.

Trong bài: Tranh luận về chính sách

Hỏi đáp về từ 月票

月票 nghĩa là gì?

月票 (yuè piào) nghĩa là vé tháng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 月票 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 月, 票 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.