XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

总成本 đọc là zǒng chéng běn, nghĩa là tổng chi phí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

总成本

[zǒng chéng běn] [总 成 本]

tổng chi phí

目前的总成本看起来正在超过门票预算。

mù qián de zǒng chéng běn kàn qǐ lái zhèng zài chāo guò mén piào yù suàn.

Tổng chi phí hiện tại trông có vẻ đang vượt quá ngân sách bán vé.

Trong bài: Hiệu quả của mô hình mở cửa bảo tàng ban đêm · 看起来 / 看上去

没错,电解水制氢的电费占了总成本的一大半,企业很难承受。

méi cuò, diàn jiě shuǐ zhì qīng de diàn fèi zhàn le zǒng chéng běn de yí dà bàn, qǐ yè hěn nán chéng shòu.

Không sai, tiền điện của điện phân nước sản xuất hydro chiếm hơn một nửa tổng chi phí, doanh nghiệp rất khó gánh vác.

Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下

Hỏi đáp về từ 总成本

总成本 nghĩa là gì?

总成本 (zǒng chéng běn) nghĩa là tổng chi phí.

Cách viết 总成本 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 总, 成, 本 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.