XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生产成本 đọc là shēng chǎn chéng běn, nghĩa là chi phí sản xuất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

生产成本

[shēng chǎn chéng běn] [生 产 成 本]

chi phí sản xuất

这能将生产成本压低多少?量产稳定性有保障吗?

zhè néng jiāng shēng chǎn chéng běn yā dī duō shǎo? liáng chǎn wěn dìng xìng yǒu bǎo zhàng ma?

Công nghệ này giúp hạ chi phí sản xuất bao nhiêu? Độ ổn định của sản xuất hàng loạt có đảm bảo không?

Trong bài: Gọi vốn cho startup bền vững

这些措施有效降低了生产成本。

zhè xiē cuò shī yǒu xiào jiàng dī le shēng chǎn chéng běn.

Những biện pháp này đã giảm chi phí sản xuất một cách hiệu quả.

确实如此。不过,新型再生材料的生产成本会不会太高了?

què shí rú cǐ. bú guò, xīn xíng zài shēng cái liào de shēng chǎn chéng běn huì bu huì tài gāo le?

Đúng là như vậy. Nhưng mà, chi phí sản xuất của vật liệu tái sinh kiểu mới liệu có quá cao không?

Trong bài: Đánh giá tác động môi trường của thời trang nhanh

Hỏi đáp về từ 生产成本

生产成本 nghĩa là gì?

生产成本 (shēng chǎn chéng běn) nghĩa là chi phí sản xuất.

Cách viết 生产成本 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 产, 成, 本 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.