汗马功劳
[hàn mǎ gōng láo] [汗 马 功 劳]
chiến công; (nghĩa bóng) đóng góp anh hùng
他为公司的发展立下了汗马功劳。
tā wèi gōng sī de fā zhǎn lì xià le hàn mǎ gōng láo.Anh ấy đã lập nên công lao to lớn cho sự phát triển của công ty.
汗马功劳 đọc là hàn mǎ gōng láo, nghĩa là chiến công; (nghĩa bóng) đóng góp anh hùng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hàn mǎ gōng láo] [汗 马 功 劳]
chiến công; (nghĩa bóng) đóng góp anh hùng
他为公司的发展立下了汗马功劳。
tā wèi gōng sī de fā zhǎn lì xià le hàn mǎ gōng láo.Anh ấy đã lập nên công lao to lớn cho sự phát triển của công ty.
汗马功劳 (hàn mǎ gōng láo) nghĩa là chiến công; (nghĩa bóng) đóng góp anh hùng.
Viết lần lượt từng chữ 汗, 马, 功, 劳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.