XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

汗马功劳 đọc là hàn mǎ gōng láo, nghĩa là chiến công; (nghĩa bóng) đóng góp anh hùng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

汗马功劳

[hàn mǎ gōng láo] [汗 马 功 劳]

chiến công; (nghĩa bóng) đóng góp anh hùng

他为公司的发展立下了汗马功劳。

tā wèi gōng sī de fā zhǎn lì xià le hàn mǎ gōng láo.

Anh ấy đã lập nên công lao to lớn cho sự phát triển của công ty.

Hỏi đáp về từ 汗马功劳

汗马功劳 nghĩa là gì?

汗马功劳 (hàn mǎ gōng láo) nghĩa là chiến công; (nghĩa bóng) đóng góp anh hùng.

Cách viết 汗马功劳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 汗, 马, 功, 劳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.