XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

功绩 đọc là gōng jì, nghĩa là chiến công; đóng góp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

功绩

[gōng jì] [功 绩]

chiến công; đóng góp; công lao và thành tựu

老宰相一生辅国翼主,功绩卓著。

lǎo zǎi xiàng yì shēng fǔ guó yì zhǔ, gōng jì zhuó zhù.

Vị tể tướng già cả đời phò tá đất nước và quân vương, công tích lẫy lừng.

英雄的伟大功绩将永垂青史。

yīng xióng de wěi dà gōng jì jiāng yǒng chuí qīng shǐ.

Công trạng vĩ đại của người anh hùng sẽ mãi lưu danh sử sách.

先烈们的功绩将永远被人民铭记。

xiān liè men de gōng jì jiāng yǒng yuǎn bèi rén mín míng jì.

Công lao của các anh hùng liệt sĩ sẽ mãi được nhân dân khắc ghi.

Hỏi đáp về từ 功绩

功绩 nghĩa là gì?

功绩 (gōng jì) nghĩa là chiến công; đóng góp.

Cách viết 功绩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 功, 绩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.