XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 绩 đọc là jì, nghĩa là xe sợi (gai, v.v.); công trạng. Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

绩

[jì]

xe sợi (gai, v.v.); công trạng; thành tích

嗯,有可能,先等成绩出来吧。

èn, yǒu kě néng, xiān děng chéng jì chū lái ba.

Ừ, có thể, trước hết cứ đợi có điểm đã.

Trong bài: Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…

他很努力,然而成绩并不理想。

tā hěn nǔ lì, rán ér chéng jì bìng bù lǐ xiǎng.

Cậu ấy rất nỗ lực, tuy nhiên thành tích lại không lý tưởng.

你平时的成绩很优秀,我很乐意帮你。

nǐ píng shí de chéng jì hěn yōu xiù, wǒ hěn lè yì bāng nǐ.

Thành tích thường ngày của em rất xuất sắc, thầy rất sẵn lòng giúp em.

Trong bài: Xin thư giới thiệu du học

Hỏi đáp về chữ 绩

绩 nghĩa là gì?

绩 (jì) nghĩa là xe sợi (gai, v.v.); công trạng.

Cách viết chữ 绩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 绩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 绩 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 绩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 成绩 (chéng jì) – thành tích; 业绩 (yè jì) – thành tích; 伟绩 (wěi jì) – hành động vĩ đại; 佳绩 (jiā jì) – kết quả tốt; 功绩 (gōng jì) – chiến công; 勋绩 (xūn jì) – thành tích.