XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

佳绩 đọc là jiā jì, nghĩa là kết quả tốt; thành công. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

佳绩

[jiā jì] [佳 绩]

kết quả tốt; thành công

该电影上映首日就创出佳绩。

gāi diàn yǐng shàng yìng shǒu rì jiù chuàng chū jiā jì.

Bộ phim vừa ra rạp ngày đầu tiên đã lập nên thành tích tốt.

战士们在比赛中屡获佳绩。

zhàn shì men zài bǐ sài zhōng lǚ huò jiā jì.

Các chiến sĩ đã liên tục giành thành tích tốt trong cuộc thi đấu.

Hỏi đáp về từ 佳绩

佳绩 nghĩa là gì?

佳绩 (jiā jì) nghĩa là kết quả tốt; thành công.

Cách viết 佳绩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 佳, 绩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.