XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

佳肴 đọc là jiā yáo, nghĩa là món ăn ngon; mỹ vị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

佳肴【佳餚】

[jiā yáo] [佳 肴]

món ăn ngon; mỹ vị; thức ăn ngon

精美可口的饭菜

餐桌上摆满了各种佳肴,客人们吃得非常开心。

cān zhuō shàng bǎi mǎn le gè zhǒng jiā yáo, kè rén men chī de fēi cháng kāi xīn.

Bàn ăn bày đầy các món ngon, khách khứa ăn rất vui vẻ.

王老师善于运用少油少盐的方法烹调美味健康的佳肴。

wáng lǎo shī shàn yú yùn yòng shǎo yóu shǎo yán de fāng fǎ pēng tiáo měi wèi jiàn kāng de jiā yáo.

Thầy Vương rất giỏi vận dụng phương pháp ít dầu ít muối để nấu những món ăn thơm ngon và lành mạnh.

Hỏi đáp về từ 佳肴

佳肴 nghĩa là gì?

佳肴 (jiā yáo) nghĩa là món ăn ngon; mỹ vị. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 佳肴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 佳, 肴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.