XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

政绩 đọc là zhèng jì, nghĩa là thành tựu (chính trị); thành tích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

政绩

[zhèng jì] [政 绩]

thành tựu (chính trị); thành tích

他因政绩突出而屡次升迁。

tā yīn zhèng jì tū chū ér lǚ cì shēng qiān.

Anh ấy nhờ thành tích nổi bật mà liên tục được thăng chức.

Hỏi đáp về từ 政绩

政绩 nghĩa là gì?

政绩 (zhèng jì) nghĩa là thành tựu (chính trị); thành tích.

Cách viết 政绩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 政, 绩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.