XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

绩效 đọc là jì xiào, nghĩa là hiệu suất; kết quả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

绩效

[jì xiào] [绩 效]

hiệu suất; kết quả; thành tích

年终奖看绩效,年假每年有十到十五天。

nián zhōng jiǎng kàn jì xiào, nián jiǎ měi nián yǒu shí dào shí wǔ tiān.

Thưởng cuối năm dựa vào hiệu suất, ngày phép năm mỗi năm có từ mười đến mười lăm ngày.

Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý

个人私事与工作绩效无关,请公私分明。

gè rén sī shì yǔ gōng zuò jì xiào wú guān, qǐng gōng sī fēn míng.

Việc riêng không liên quan đến hiệu suất làm việc, xin phân biệt rõ công tư.

明白了。那关于绩效奖金与带薪年假怎么算?

míng bái le. nà guān yú jì xiào jiǎng jīn yǔ dài xīn nián jiǎ zěn me suàn?

Em hiểu rồi. Vậy về tiền thưởng hiệu suất và nghỉ phép năm có lương thì tính thế nào?

Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý

Hỏi đáp về từ 绩效

绩效 nghĩa là gì?

绩效 (jì xiào) nghĩa là hiệu suất; kết quả.

Cách viết 绩效 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 绩, 效 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 绩效?

Thường gặp: 关键绩效指标 (guān jiàn jì xiào zhǐ biāo) – chỉ số đánh giá hiệu suất chính (KPI).