XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

果木 đọc là guǒ mù, nghĩa là cây ăn quả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

果木

[guǒ mù] [果 木]

cây ăn quả

这种用果木熏出来的肉格外香。

zhè zhǒng yòng guǒ mù xūn chū lái de ròu gé wài xiāng.

Loại thịt được hun bằng gỗ cây ăn quả này đặc biệt thơm.

Hỏi đáp về từ 果木

果木 nghĩa là gì?

果木 (guǒ mù) nghĩa là cây ăn quả.

Cách viết 果木 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 果, 木 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.