XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

毅然 đọc là yì rán, nghĩa là một cách kiên quyết; quyết tâm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

毅然

[yì rán] [毅 然]

một cách kiên quyết; quyết tâm; không do dự

坚决果断,毫不犹豫。

毕业后,他毅然决定回到家乡支援乡村教育。

bì yè hòu, tā yì rán jué dìng huí dào jiā xiāng zhī yuán xiāng cūn jiào yù.

Sau khi tốt nghiệp, anh ấy kiên quyết quyết định trở về quê hương hỗ trợ giáo dục nông thôn.

高中毕业后,他毅然决定报名参军。

gāo zhōng bì yè hòu, tā yì rán jué dìng bào míng cān jūn.

Sau khi tốt nghiệp cấp ba, anh ấy kiên quyết đăng ký nhập ngũ.

面对金钱与理想,他毅然选择了后者。

miàn duì jīn qián yǔ lǐ xiǎng, tā yì rán xuǎn zé le hòu zhě.

Đối mặt giữa tiền tài và lý tưởng, anh ấy kiên quyết chọn cái sau.

Hỏi đáp về từ 毅然

毅然 nghĩa là gì?

毅然 (yì rán) nghĩa là một cách kiên quyết; quyết tâm. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 毅然 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 毅, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 毅然?

Thường gặp: 毅然决然 (yì rán jué rán) – không do dự.