XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 躇 đọc là chú, nghĩa là do dự. Thuộc bộ Túc 足. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

躇

[chú]

do dự

他在门外踌躇了半天,还是没敢敲门。

tā zài mén wài chóu chú le bàn tiān, hái shì méi gǎn qiāo mén.

Anh ấy ngập ngừng ngoài cửa hồi lâu, vẫn không dám gõ cửa.

面对危险,消防员毫不踌躇地冲入火场。

miàn duì wēi xiǎn, xiāo fáng yuán háo bù chóu chú dì chōng rù huǒ chǎng.

Đối mặt hiểm nguy, người lính cứu hỏa không chút do dự lao vào biển lửa.

面对这次难得的出国进修机会,他没有丝毫踌躇。

miàn duì zhè cì nán dé de chū guó jìn xiū jī huì, tā méi yǒu sī háo chóu chú.

Đứng trước cơ hội ra nước ngoài tu nghiệp hiếm có này, anh ấy không chút do dự.

Hỏi đáp về chữ 躇

躇 nghĩa là gì?

躇 (chú) nghĩa là do dự.

Cách viết chữ 躇 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 躇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 躇 thuộc bộ Túc (足).

Chữ 躇 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 踌躇 (chóu chú) – do dự; 踟躇 (chí chú) – biến thể của 踟蹰 (chí chú); 踌躇不决 (chóu chú bù jué) – do dự; 踌躇不前 (chóu chú bù qián) – do dự không tiến lên; 踌躇满志 (chóu chú mǎn zhì) – hài lòng đắc ý với thành công của mình (thành ngữ).