XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 趑 đọc là zī, nghĩa là do dự; không thể di chuyển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 趑

趑 nghĩa là gì?

趑 (zī) nghĩa là do dự; không thể di chuyển.

Cách viết chữ 趑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 趑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 趑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 趑趄 (zī jū) – tiến lên một cách khó khăn; 趑趄不前 (zī jū bù qián) – chần chừ không dám tiến về phía trước (thành ngữ); 趑趄嗫嚅 (zī jū niè rú) – bước đi loạng choạng, nói lắp bắp (thành ngữ).