趑
[zī]
do dự; không thể di chuyển
Chữ 趑 đọc là zī, nghĩa là do dự; không thể di chuyển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zī]
do dự; không thể di chuyển
趑 (zī) nghĩa là do dự; không thể di chuyển.
Viết lần lượt từng nét của chữ 趑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 趑趄 (zī jū) – tiến lên một cách khó khăn; 趑趄不前 (zī jū bù qián) – chần chừ không dám tiến về phía trước (thành ngữ); 趑趄嗫嚅 (zī jū niè rú) – bước đi loạng choạng, nói lắp bắp (thành ngữ).