佪
[huái]
do dự; di chuyển qua lại
Chữ 佪 đọc là huái, nghĩa là do dự; di chuyển qua lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huái]
do dự; di chuyển qua lại
佪 (huái) nghĩa là do dự; di chuyển qua lại.
Viết lần lượt từng nét của chữ 佪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 俳佪 (pái huái) – biến thể của 徘徊 (pái huái).