XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

预感 đọc là yù gǎn, nghĩa là có dự cảm; dự cảm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

预感【預感】

[yù gǎn] [预 感]

có dự cảm; dự cảm

事先的感觉或直觉。

他敏锐的预感帮助团队多次化解了危机。

tā mǐn ruì de yù gǎn bāng zhù tuán duì duō cì huà jiě le wēi jī.

Dự cảm nhạy bén của anh ấy đã giúp cả đội nhiều lần hóa giải nguy cơ.

dự cảm, linh cảm trước

事先感觉或料到。

我预感到事情可能没那么简单。

wǒ yù gǎn dào shì qíng kě néng méi nà me jiǎn dān.

Tôi dự cảm rằng mọi chuyện có thể không đơn giản như vậy.

Hỏi đáp về từ 预感

预感 nghĩa là gì?

预感 (yù gǎn) nghĩa là có dự cảm; dự cảm. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 预感 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 预, 感 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.