下台 đọc là xià tái, nghĩa là rời sân khấu; từ chức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 下台
下台 nghĩa là gì?
下台 (xià tái) nghĩa là rời sân khấu; từ chức. Đây là từ thuộc HSK 9.
Cách viết 下台 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 下, 台 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 下台?
Thường gặp: 下台阶 (xià tái jiē) – tự giải thoát.