XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下台 đọc là xià tái, nghĩa là rời sân khấu; từ chức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

下台【下臺】

[xià tái] [下 台]

rời sân khấu; từ chức; mất chức; xuống đài

离开讲台舞台;卸职;摆脱尴尬。

丑闻曝光后,舆论压力迫使涉事官员引咎下台。

chǒu wén bào guāng hòu, yú lùn yā lì pò shǐ shè shì guān yuán yǐn jiù xià tái.

Sau khi bê bối bị phơi bày, áp lực dư luận đã buộc quan chức liên quan phải nhận lỗi từ chức.

Hỏi đáp về từ 下台

下台 nghĩa là gì?

下台 (xià tái) nghĩa là rời sân khấu; từ chức. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 下台 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 台 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 下台?

Thường gặp: 下台阶 (xià tái jiē) – tự giải thoát.