XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 滚 đọc là gǔn, nghĩa là sôi; lăn. Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

滚【滾】

[gǔn]

sôi; lăn; cút đi

水开、物体滚动、叫人离开

水已经滚了,可以泡茶了。

shuǐ yǐ jīng gǔn le, kě yǐ pào chá le.

Nước đã sôi rồi, có thể pha trà rồi.

只要把控好灰度发布的节奏,即便有意外也能迅速回滚。

zhǐ yào bǎ kòng hǎo huī dù fā bù de jié zòu, jí biàn yǒu yì wài yě néng xùn sù huí gǔn.

Chỉ cần kiểm soát tốt nhịp độ phát hành thử nghiệm, cho dù có sự cố cũng có thể nhanh chóng khôi phục bản cũ.

Trong bài: Hãy tạm tin tưởng và chờ xem kết quả · 姑且

皮球从台阶上弹下来,滚远了。

pí qiú cóng tái jiē shàng tán xià lái, gǔn yuǎn le.

Quả bóng nảy từ bậc thềm xuống, lăn đi xa.

运维抓紧抢修,同时请运营部逐一联系受损客户,坦诚告知正在回滚。

yùn wéi zhuā jǐn qiǎng xiū, tóng shí qǐng yùn yíng bù zhú yī lián xì shòu sǔn kè hù, tǎn chéng gào zhī zhèng zài huí gǔn.

Bên vận hành kỹ thuật khẩn trương sửa chữa, đồng thời nhờ bộ phận vận hành liên hệ từng khách hàng bị ảnh hưởng, thẳng thắn thông báo là đang khôi phục dữ liệu.

Trong bài: Sai sót này chẳng khác gì một thảm hoạ với công ty · 不啻

Hỏi đáp về chữ 滚

滚 nghĩa là gì?

滚 (gǔn) nghĩa là sôi; lăn. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 滚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 滚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 滚 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 滚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 滚动 (gǔn dòng) – lăn; 连滚带爬 (lián gǔn dài pá) – lăn lộn bò trườn; 摇滚 (yáo gǔn) – nhạc rock; 回滚 (huí gǔn) – (tin học) quay lui; 打滚 (dǎ gǔn) – lăn lộn; 滚圆 (gǔn yuán) – tròn như quả bóng.