XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

滚动 đọc là gǔn dòng, nghĩa là lăn; (làm gì đó) lặp lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

滚动

[gǔn dòng] [滚 动]

lăn; (làm gì đó) lặp lại; cuộn (máy tính)

物体转动翻滚;连续重复进行;画面上下移动

请向下滚动网页,查看详细的课程信息。

qǐng xiàng xià gǔn dòng wǎng yè, chá kàn xiáng xì de kè chéng xìn xī.

Vui lòng cuộn trang web xuống dưới để xem thông tin khóa học chi tiết.

所以我们敲定“分段封闭、滚动施工”的方案,修完一段开通一段,把影响降到最低。

suǒ yǐ wǒ men qiāo dìng“ fēn duàn fēng bì, gǔn dòng shī gōng” de fāng àn, xiū wán yí duàn kāi tōng yí duàn, bǎ yǐng xiǎng jiàng dào zuì dī.

Cho nên chúng ta chốt phương án "phân đoạn rào chắn, thi công cuốn chiếu", làm xong đoạn nào thông đoạn đó, hạ thấp tối đa ảnh hưởng.

Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外

Hỏi đáp về từ 滚动

滚动 nghĩa là gì?

滚动 (gǔn dòng) nghĩa là lăn; (làm gì đó) lặp lại. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 滚动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 滚, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 滚动?

Thường gặp: 滚动条 (gǔn dòng tiáo) – thanh cuộn (máy tính).