XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

爬上 đọc là pá shàng, nghĩa là leo lên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

爬上

[pá shàng] [爬 上]

leo lên

他在水中挣扎了很久才爬上岸。

tā zài shuǐ zhōng zhēng zhá le hěn jiǔ cái pá shàng àn.

Anh ấy giãy giụa dưới nước rất lâu mới leo được lên bờ.

小猴子动作灵巧地爬上了树顶。

xiǎo hóu zi dòng zuò líng qiǎo dì pá shàng le shù dǐng.

Chú khỉ con động tác nhanh nhẹn trèo lên đỉnh cây.

爬上山顶吹着凉风,感觉真爽。

pá shàng shān dǐng chuī zháo liáng fēng, gǎn jué zhēn shuǎng.

Leo lên đỉnh núi đón gió mát, cảm giác thật sảng khoái.

Hỏi đáp về từ 爬上

爬上 nghĩa là gì?

爬上 (pá shàng) nghĩa là leo lên.

Cách viết 爬上 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 爬, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.