XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

攀爬 đọc là pān pá, nghĩa là leo trèo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

攀爬

[pān pá] [攀 爬]

leo trèo

请不要攀爬公共场所的防护栏杆。

qǐng bú yào pān pá gōng gòng chǎng suǒ de fáng hù lán gān.

Xin đừng trèo lên lan can bảo vệ ở nơi công cộng.

这座山的山势非常陡,攀爬时必须格外小心。

zhè zuò shān de shān shì fēi cháng dǒu, pān pá shí bì xū gé wài xiǎo xīn.

Thế núi này vô cùng dốc, khi leo phải hết sức cẩn thận.

Hỏi đáp về từ 攀爬

攀爬 nghĩa là gì?

攀爬 (pān pá) nghĩa là leo trèo.

Cách viết 攀爬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 攀, 爬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.