XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

爬梳 đọc là pá shū, nghĩa là nghiên cứu kỹ lưỡng (tài liệu lịch sử, v.v.); làm sáng tỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

爬梳

[pá shū] [爬 梳]

nghiên cứu kỹ lưỡng (tài liệu lịch sử, v.v.); làm sáng tỏ

Hỏi đáp về từ 爬梳

爬梳 nghĩa là gì?

爬梳 (pá shū) nghĩa là nghiên cứu kỹ lưỡng (tài liệu lịch sử, v.v.); làm sáng tỏ.

Cách viết 爬梳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 爬, 梳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.