XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

竿头 đọc là gān tóu, nghĩa là đầu trên cùng của cây sào tre; (nghĩa bóng) tột đỉnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 竿头

竿头 nghĩa là gì?

竿头 (gān tóu) nghĩa là đầu trên cùng của cây sào tre; (nghĩa bóng) tột đỉnh.

Cách viết 竿头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 竿, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 竿头?

Thường gặp: 百尺竿头 (bǎi chǐ gān tóu) – đạt đến mức giác ngộ cao nhất (biểu đạt Phật giáo).