百尺竿头
[bǎi chǐ gān tóu] [百 尺 竿 头]
đạt đến mức giác ngộ cao nhất (biểu đạt Phật giáo)
百尺竿头 đọc là bǎi chǐ gān tóu, nghĩa là đạt đến mức giác ngộ cao nhất (biểu đạt Phật giáo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎi chǐ gān tóu] [百 尺 竿 头]
đạt đến mức giác ngộ cao nhất (biểu đạt Phật giáo)
百尺竿头 (bǎi chǐ gān tóu) nghĩa là đạt đến mức giác ngộ cao nhất (biểu đạt Phật giáo).
Viết lần lượt từng chữ 百, 尺, 竿, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.