XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 米 — gạo

Bộ thủ số 119 · 6 nét

米Mễ

gạo

Cốt lõiGặp trong 16 chữ HSK🌾 Thực vật & lương thực
Bính âm
mǐ
Hán Việt
Mễ
Số nét
6
Khang Hy
#119
Bên tráiPhía trênLinh hoạt

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

Tưởng tượng dấu cộng giữa 米 là vạch chia trên mẹt; bốn nét chéo quanh nó là bốn hạt gạo rơi vãi.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có bộ này thường liên quan tới hạt, lương thực hoặc món chế biến từ ngũ cốc: 粒 hạt, 粉 bột, 粮 lương thực, 粥 cháo.

Nguồn gốc hình chữ

Chữ cổ mô phỏng các hạt lúa nằm quanh một trục giữa.

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 16 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 1 · 1 chữ

HSK 3 · 2 chữ

HSK 4 · 2 chữ

HSK 5 · 4 chữ

HSK 6 · 2 chữ

HSK 7 · 2 chữ

Khác · 3 chữ

Dễ nhầm với cách phân biệt