XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 糙 đọc là cāo, nghĩa là thô; nhám (về kết cấu). Thuộc bộ Mễ 米. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

糙

[cāo]

thô; nhám (về kết cấu)

我也觉得不值得,做工确实粗糙。

wǒ yě jué de bù zhí dé, zuò gōng què shí cū cāo.

Mình cũng thấy không đáng, tay nghề gia công quả thật thô.

Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…

这种粗糙的假货只能糊外行人。

zhè zhǒng cū cāo de jiǎ huò zhǐ néng hú wài xíng rén.

Loại hàng giả thô thiển này chỉ có thể lừa được người ngoài ngành.

核心技术虽好,但粗糙的财务预算会使投资人犹豫。

hé xīn jì shù suī hǎo, dàn cū cāo de cái wù yù suàn huì shǐ tóu zī rén yóu yù.

Công nghệ cốt lõi tuy tốt, nhưng dự toán tài chính sơ sài sẽ khiến nhà đầu tư do dự.

Trong bài: Thuyết phục nhà đầu tư · 句兼语

Hỏi đáp về chữ 糙

糙 nghĩa là gì?

糙 (cāo) nghĩa là thô; nhám (về kết cấu).

Cách viết chữ 糙 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 糙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 糙 thuộc bộ Mễ (米).

Chữ 糙 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 粗糙 (cū cāo) – thô ráp; 糙米 (cāo mǐ) – gạo lứt; 糙皮病 (cāo pí bìng) – bệnh pellagra (y học); 糙面内质网 (cāo miàn nèi zhì wǎng) – lưới nội chất thô.