XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 粽 đọc là zòng, nghĩa là bánh ú gói lá. Thuộc bộ Mễ 米. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

粽

[zòng]

bánh ú gói lá

我们要吃粽子,还要看赛龙舟。

wǒ men yào chī zòng zǐ, hái yào kàn sài lóng zhōu.

Chúng ta ăn bánh ú, còn xem đua thuyền rồng nữa.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

学校在端午节前夕组织了包粽子比赛。

xué xiào zài duān wǔ jié qián xī zǔ zhī le bāo zòng zǐ bǐ sài.

Nhà trường tổ chức cuộc thi gói bánh ú vào trước dịp Tết Đoan Ngọ.

听起来很有意思,你吃过粽子吗?

tīng qǐ lái hěn yǒu yì sī, nǐ chī guo zòng zǐ ma?

Nghe thú vị thật, cậu từng ăn bánh ú chưa?

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

Hỏi đáp về chữ 粽

粽 nghĩa là gì?

粽 (zòng) nghĩa là bánh ú gói lá.

Cách viết chữ 粽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 粽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 粽 thuộc bộ Mễ (米).

Chữ 粽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 粽子 (zòng zi) – bánh ú.