XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

粽子 đọc là zòng zi, nghĩa là bánh ú; bánh nếp lá (Tết Đoan Ngọ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

粽子

[zòng zi] [粽 子]

bánh ú; bánh nếp lá (Tết Đoan Ngọ); bánh bá trạng

端午节食用的包叶糯米食品。

端午节那天,王老师教大家亲手包传统口味的粽子。

duān wǔ jié nà tiān, wáng lǎo shī jiào dà jiā qīn shǒu bāo chuán tǒng kǒu wèi de zòng zǐ.

Vào ngày Tết Đoan Ngọ, thầy Vương dạy mọi người tự tay gói bánh chưng mang hương vị truyền thống.

我们要吃粽子,还要看赛龙舟。

wǒ men yào chī zòng zǐ, hái yào kàn sài lóng zhōu.

Chúng ta ăn bánh ú, còn xem đua thuyền rồng nữa.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

学校在端午节前夕组织了包粽子比赛。

xué xiào zài duān wǔ jié qián xī zǔ zhī le bāo zòng zǐ bǐ sài.

Nhà trường tổ chức cuộc thi gói bánh ú vào trước dịp Tết Đoan Ngọ.

听起来很有意思,你吃过粽子吗?

tīng qǐ lái hěn yǒu yì sī, nǐ chī guo zòng zǐ ma?

Nghe thú vị thật, cậu từng ăn bánh ú chưa?

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

Hỏi đáp về từ 粽子

粽子 nghĩa là gì?

粽子 (zòng zi) nghĩa là bánh ú; bánh nếp lá (Tết Đoan Ngọ). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 粽子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 粽, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.