XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 篇 đọc là piān, nghĩa là bài; thiên (lượng từ dùng cho bài viết, tác phẩm). Thuộc bộ Trúc 竹. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

篇

[piān]

bài; thiên (lượng từ dùng cho bài viết, tác phẩm)

量词,用于文章;古指竹简

这篇课文不难。

zhè piān kè wén bù nán.

Bài đọc này không khó.

我每周写两篇短文,请您帮我改。

wǒ měi zhōu xiě liǎng piān duǎn wén, qǐng nín bāng wǒ gǎi.

Mỗi tuần em viết hai bài ngắn, nhờ thầy sửa giúp.

Trong bài: Học tiếng Trung để đi du học · 为了…

写这篇报告需要准备很多材料。

xiě zhè piān bào gào xū yào zhǔn bèi hěn duō cái liào.

Viết báo cáo này cần chuẩn bị rất nhiều tài liệu.

我们要写一篇关于中国文化的文章。

wǒ men yào xiě yì piān guān yú zhōng guó wén huà de wén zhāng.

Chúng ta cần viết một bài văn về văn hóa Trung Quốc.

Trong bài: Giải thích lý do vắng mặt

Hỏi đáp về chữ 篇

篇 nghĩa là gì?

篇 (piān) nghĩa là bài; thiên (lượng từ dùng cho bài viết, tác phẩm). Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 篇 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 篇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 篇 thuộc bộ Trúc (竹).

Chữ 篇 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 篇幅 (piān fu) – độ dài (của một bài viết); 名篇 (míng piān) – tác phẩm nổi tiếng; 开篇 (kāi piān) – bắt đầu tác phẩm văn học; 末篇 (mò piān) – phần cuối; 玉篇 (yù piān) – Ngọc Thiên, từ điển Trung Quốc do Cố Dã Vương 顾野王 (gù yě wáng) biên…; 篇什 (piān shí) – bài thơ.