XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 筝 đọc là zhēng, nghĩa là tranh hoặc cổ tranh, một loại đàn dài có nhịp cầu di động, chơi bằng cách gảy dây. Thuộc bộ Trúc 竹. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

筝

[zhēng]

tranh hoặc cổ tranh, một loại đàn dài có nhịp cầu di động, chơi bằng cách gảy dây

确实,古筝和电子节拍融在一起,竟然一点也不违和。

què shí, gǔ zhēng hé diàn zǐ jié pāi róng zài yì qǐ, jìng rán yì diǎn yě bù wéi hé.

Thật sự, đàn cổ tranh và nhịp điệu điện tử hòa vào nhau, thế mà chẳng hề gượng gạo chút nào.

Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了

爷爷制作的纸风筝飞得又高又稳。

yé ye zhì zuò de zhǐ fēng zheng fēi de yòu gāo yòu wěn.

Chiếc diều giấy ông nội làm bay vừa cao vừa đằm.

风筝在空中忽高忽低地飘舞。

fēng zheng zài kōng zhōng hū gāo hū dī dì piāo wǔ.

Con diều bay lượn lúc cao lúc thấp trên bầu trời.

Hỏi đáp về chữ 筝

筝 nghĩa là gì?

筝 (zhēng) nghĩa là tranh hoặc cổ tranh, một loại đàn dài có nhịp cầu di động, chơi bằng cách gảy dây.

Cách viết chữ 筝 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 筝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 筝 thuộc bộ Trúc (竹).

Chữ 筝 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 风筝 (fēng zhēng) – diều; 古筝 (gǔ zhēng) – cổ tranh (đàn tranh lớn có từ 13 đến 25 dây, phát triển từ cổ cầm 古琴…; 朝鲜筝 (cháo xiǎn zhēng) – gayageum (đàn tranh 12 dây của Hàn Quốc); 断线风筝 (duàn xiàn fēng zhēng) – con diều bị mất sau khi đứt dây (ẩn dụ cho người mà không bao giờ ng…; 风筝冲浪 (fēng zhēng chōng làng) – lướt ván diều.