XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

风筝 đọc là fēng zhēng, nghĩa là diều. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

风筝【風箏】

[fēng zhēng] [风 筝]

diều

一种用竹签做骨架、糊上纸或绢的飞行玩具。

春天来了,孩子们在公园的草地上放风筝。

chūn tiān lái le, hái zi men zài gōng yuán de cǎo dì shàng fàng fēng zheng.

Mùa xuân đến rồi, lũ trẻ thả diều trên bãi cỏ công viên.

风筝在空中忽高忽低地飘舞。

fēng zheng zài kōng zhōng hū gāo hū dī dì piāo wǔ.

Con diều bay lượn lúc cao lúc thấp trên bầu trời.

孩子们兴高采烈地在公园里放风筝。

hái zi men xìng gāo cǎi liè dì zài gōng yuán lǐ fàng fēng zheng.

Bọn trẻ vui mừng phấn khởi thả diều trong công viên.

Hỏi đáp về từ 风筝

风筝 nghĩa là gì?

风筝 (fēng zhēng) nghĩa là diều. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 风筝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 风, 筝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 风筝?

Thường gặp: 断线风筝 (duàn xiàn fēng zhēng) – con diều bị mất sau khi đứt dây (ẩn dụ cho người mà không bao giờ ng…; 风筝冲浪 (fēng zhēng chōng làng) – lướt ván diều.